| TÊN SẢN PHẨM |
ĐỘ CỨNG |
ĐẶC TÍNH |
| LÔ BAO BÌ |
| Mangle Roll ( lô cán ép) |
A” 75~80 |
Tính chống mài mòn, chịu lực ép và hoá chất |
| Silicone Corona Roll ( lô xử lý Corona) |
A”60~88 |
Chịu nhiệt, không tích điện, không bám dính |
| Silicone Roll ( Lô cán màng) |
A”70~80 |
Chống bám dính, chịu nhiệt |
| Emory Silicone Roll ( lô cán màng) |
A”30~80 |
Chống bám dính, chịu nhiệt và không làm bóng bề mặt |
| Roling-mill Roll ( lô máy đùn sợi) |
A”92~96 |
Tính đàn hồi , chống mài mòn và chịu nhiệt |
| Lô kéo màng |
A”80~85 |
Đàn hồi cao, chống mài mòn, vắt tốt |
| Lô in bao bì PP |
A”60~65 |
Chịu hóa chất, lực ép |
| Lô dẫn màng |
A”50~60 |
Đàn hồi cao, chống mài mòn, vắt tốt |
| Lô ép in |
A”70~80 |
Chịu được hóa chất ,dung môi ,đàn hồi cao,chống mài mòn. |
| Lô vớt mực |
A”50~60 |
Chịu được hóa chất ,dung môi ,đàn hồi cao,chống mài mòn, vắt tốt |
| Power-loom Roll ( lô máy dệt) |
A”60~70 |
Tính đàn hồi ,chống mài mòn và chịu lực ép |
| Guide Roll ( lô dẫn nén) |
A”60~80 |
Chống mài mòn, chịu nhiệt và lực ép |