| TÊN SẢN PHẨM |
ĐỘ CỨNG |
ĐẶC TÍNH |
| LÔ DỆT NHUỘM |
| Mangle Roll ( Lô cán, ép) |
A”65~85 |
Tính đàn hồi ,không mài mòn , chịu lực ép và hoá chất |
| Washer Roll ( lô giặt, rửa) |
A”75~80 |
Chống mài mòn, chịu lực ép và không bám dính |
| Guide Roll ( lô dẫn) |
A”65~90 |
Chống mài mòn va không bám dính |
| Tension Roll ( Lô kéo căng ) |
A”65~75 |
Chống mài mòn, độ đàn hồi cao và chịu được lực kéo |
| Expander Roll ( lô cong – NBR) |
A”60~70 |
Chống bám dính, tác dụng làm phẳng và chịu hoá chất |
| Expander Roll ( lô cong – EPDM) |
A”60~70 |
Chịu nhiệt,chống hoá chất và mài mòn |
| Sponge Roll ( lô kiểm tra) |
A”22~40 |
Tính đàn hồi cao, chống mài mòn |
| Immersion Roll ( lô nhúng hồ) |
A”75~100 |
Chống mài mòn, chịu nhiệt và hoá chất |
| Sizing Roll ( lô ép vắt) |
A”50~80 |
Tính đàn hồi,chịu hoá chất và vắt tốt |
| BẠT NHỰA-GIẢ DA |
| Silicone(lô tráng màng) |
A”70~75 |
Chịu nhiệt độ cao, chống bám dính |
| Lô cán tráng |
A”60~65 |
Chịu nhiệt độ cao, hóa chất, chống bám dính |
| Lô xử lý |
A”65~70 |
Chịu được hoá chất, chống mài mòn |
| Lô kiểm tra |
A”40~55 |
Chịu được hóa chất, chống mài mòn, đàn hồi cao |
| Lô in |
A”60~70 |
Chịu được hóa chất, chống mài mòn |